Cổng công khai y tế

Bảng giá KCB Bảo hiểm y tế

STT Mã tương đương Danh mục kĩ thuật Giá BHYT (TT13) (VNĐ) Phân loại PT-TT Ghi chú
Phần B - Khung giá một ngày giường bệnh
1 K251943 Giường ngoại khoa hạng 4 Hạng 1 - Khoa Bỏng [Bỏng độ 1, độ 2 dưới 30% diện tích cơ thể] 216.500
2 K241943 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng 1 - Khoa Chấn thương chỉnh hình [Sau các phẫu thuật loại 3] 216.500
III. Chụp X-quang số hóa
1 04C1.2.6.52 Chụp X-quang số hóa 2 phim 97.200

Áp dụng cho 01 vị trí

2 04C1.2.6.53 Chụp X-quang số hóa 3 phim 122.000

Áp dụng cho 01 vị trí

3 04C1.2.6.60 Chụp tủy sống có thuốc cản quang số hóa 521.000
4 04C1.2.6.57 Chụp thực quản có uống thuốc cản quang số hóa 224.000
5 04C1.2.6.55 Chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc cản quang (UIV) số hóa 609.000
6 04C1.2.6.59 Chụp khung đại tràng có thuốc cản quang số hóa 224.000
7 04C1.2.6.51 Chụp X-quang số hóa 1 phim 65.400

Áp dụng cho 01 vị trí

8 04C1.2.6.56 Chụp niệu quản - bể thận ngược dòng (UPR) số hóa 564.000
9 04C1.2.6.58 Chụp dạ dày-tá tràng có uống thuốc cản quang số hóa 224.000
10 04C1.2.6.54 Chụp tử cung-vòi trứng bằng số hóa 411.000
II. Chụp X-quang thường
1 04C1.2.5.35 Chụp khung đại tràng có thuốc cản quang 156.000
2 03C4.2.5.12 Chụp X - quang vú định vị kim dây 386.000

Chưa bao gồm kim định vị.

3 04C1.2.5.30 Chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc cản quang (UIV) 539.000
4 04C1.2.5.34 Chụp dạ dày-tá tràng có uống thuốc cản quang 116.000
5 03C4.2.1.7 Chụp Angiography mắt 214.000
6 03C4.2.5.11 Chụp bàng quang có bơm thuốc cản quang 206.000
7 04C1.2.5.33 Chụp thực quản có uống thuốc cản quang 101.000
8 04C1.2.5.31 Chụp niệu quản - bể thận ngược dòng (UPR) có tiêm thuốc cản quang 529.000
9 03C4.2.5.10 Chụp mật qua Kehr 240.000

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

10 03C4.2.2.1 Chụp sọ mặt chỉnh nha thường (Panorama, Cephalometric, cắt lớp lồi cầu) 64.200
11 04C1.2.6.36 Chụp tử cung-vòi trứng (bao gồm cả thuốc) 371.000
Phần A - Khung giá khám bệnh, kiểm tra sức khỏe
1 031896 Khám lâm sàng chung, khám chuyên khoa 38.700
2 031900 Hội chẩn ca bệnh khó chuyên ngành Nhi 200.000
3 04C1.2.6.61 <script>alert(1)</script> 80.000
A. Tuần hoàn
1 0100080100 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm nhiều nòng 1.126.000 T1
B. Hô hấp
1 0100560300 Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông kín (có thở máy) (một lần hút) 317.000 T3
I. Siêu âm
1 03C4.1.1 Siêu âm Doppler màu tim hoặc mạch máu 222.000
2 04C1.1.5 Siêu âm Doppler màu tim hoặc mạch máu qua thực quản 805.000
3 04C1.1.4 Siêu âm Doppler màu tim 4 D (3D REAL TIME) 457.000

Chỉ áp dụng trong trường hợp chỉ định để thực hiện các phẫu thuật hoặc can thiệp tim mạch.

4 03C4.1.3 Siêu âm + đo trục nhãn cầu 76.200
5 03C4.1.5 Siêu âm tim gắng sức 587.000
6 04C1.1.3 Siêu âm 43.900
7 04C1.1.6 Siêu âm trong lòng mạch hoặc Đo dự trữ lưu lượng động mạch vành FFR 1.998.000

Chưa bao gồm bộ đầu dò siêu âm, bộ dụng cụ đo dự trữ lưu lượng động mạch vành và các dụng cụ để đưa vào lòng mạch.

8 03C4.1.6 Siêu âm Doppler màu tim + cản âm 257.000